Xem bảng giá xe máy dòng Honda tháng 8/2019

18

Bảng giá xe máy Honda trong tháng 8 giảm nhẹ so với tháng 7 vừa rồi. Hầu hết ở các cửa hàng đại lý hàng loạt đang có nhiều ưu đãi đặc biệt và quà tặng hấp dẫn, áo khoác, mũ bảo hiểm, thời gian bảo hành được tăng lên đã thu hút rất nhiều khách hàng.

Đặc biệt nhiều dòng xe máy ở các đại lý chỉ có mức giá tương ứng với mức giá niên yết đa ra cho nhiều dòng xe máy Honda như xe Wave RSX 2019 hiện đang có mức giá bán 21.490.000 đồng, mức giá đại lý đã bao gồm phí VAT bảo hiểm xe máy là 25 triệu đồng. Giá niêm yết xe Winner 2019 bản thể thao(Màu Đỏ, Trắng, Xanh, Vàng) là 45.490.000, giá đại lý là 46 triệu đồng.

  • Giá xe máy điện honda PCX Electric Nhật 700.000 Yen/chiếc

  • Xem bảng giá xe máy dòng Honda tháng 8/2019

    Dưới đây là Bảng giá xe máy Honda Tháng 8/2019 được cập nhật mới nhất

    Bảng giá xe máy Honda tháng 8/2019

    (ĐVT: triệu đồng)

    Mẫu xe

    Phiên bản

    Màu xe

    Giá đề xuất

    Giá đại lý

    Honda Wave Alpha 110

    Tiêu chuẩn

    Đỏ, đen, cam,  xanh ngọc, xanh dương, trắng

    17.80

    17.5

    Honda Blade 110

    Phanh cơ

    Đen, đỏ đen, xanh đen

    18.9

    18

    Phanh đĩa

    Đen, đỏ đen, xanh đen

    19.8

    19

    Vành đúc

    Xanh đen, trắng đen, đỏ đen, đen trắng đỏ

    21.3

    20.5

    Honda Wave RSX 110

    Phanh cơ

    Đỏ đen, đen xám, xanh đen, đen trắng

    21.49

    21.5

    Phanh đĩa

    22.49

    22.5

    Vành đúc

    24.49

    24.5

    Honda Future 125

    Nan hoa

    Bạc đen, đỏ đen, đen đỏ

    30.19

    30

    Vành đúc

    Xanh bạc, đen bạc, đỏ đen, nâu vàng đồng

    31.19

    31

    Honda Vision 110

    Tiêu chuẩn

    Đỏ nâu đen, trắng nâu đen

    29.99

    33

    Cao cấp

    Xanh lam, xanh lục, đỏ nâu, vàng nâu, trắng nâu, đỏ

    30.79

    34

    Đặc biệt

    Đen xám, trắng đen

    32,100

    35

    Honda Lead 2019

    Tiêu chuẩn

    Đỏ đen, đen

    38.30

    39

    Cao cấp

    Đen, trắng, đỏ, vàng, trắng ngà, xanh lam

    40.30

    41

    Đen mờ

    Đen mờ

    41.50

    42

    Honda Air Blade 2019

    Tiêu chuẩn

    Xanh đen, trắng đen đỏ, bạc đen, đỏ đen

    37.99

    38.5

    Cao cấp

    Đen bạc, xanh bạc, bạc đen, đỏ bạc

    40.60

    41

    Đen mờ

    Đen đỏ

    41.09

    44

    Từ tính

    Xám đen

    40.65

    41

    Honda Winner X

    Thể thao
    Bạc đỏ đen, đen xanh, xanh bạc đen, đỏ bạc đen
    45.98
    46
    Camo
    (ABS)
    Xanh bạc đen, Đỏ bạc đen
    48.99
    49
    Đen mờ
    (ABS)
    Đen bạc vàng đồng
    49.49
    49.5

    Honda SH mode 2019

    Thời trang (CBS)
    Trắng ngà, xanh lam, trắng nâu
    51.69
    55
    Thời trang (ABS)
    55.69
    59
    Cá tính (ABS)
    Đỏ đậm, trắng sứ, bạc mờ
    56.99
    65

    Honda PCX

    125
    Trắng đen, bạc đen, đen, đỏ
    56.49
    55
    150
    Đen mờ, bạc mờ
    70.49
    68
    150 Hybird
    Xanh lam
    89.99
    87

    Honda MSX 125

    Tiêu chuẩn
    Đỏ, đen, xanh lá cây, xanh da trời
    49.99
    50

    Honda SH 2019

    125 CBS
    Đen, bạc đen, trắng bạc đen, đỏ đen
    67.99
    78
    125 ABS
    75.99
    84
    150 CBS
    81.99
    92
    150 ABS
    89.99
    102
    150 CBS đen mờ
    Đen mờ
    83.49
    92
    150 ABS đen mờ
    91.49
    102
    Honda SH 300i
    Tiêu chuẩn
    Đỏ đen, trắng đen
    276,49
    269
    Thể thao
    Xám đen
    278,99
    270
    Honda Super Cub C125
    Tiêu chuẩn
    Xanh lam, xanh lam xám, đỏ trắng
    84.99
    82
    Honda Monkey 125
    Tiêu chuẩn
    Đen trắng, xanh trắng đen, đỏ trắng đen, vàng trắng đen
    84.99
    82


    Bạn đang đọc bài viết Xem bảng giá xe máy dòng Honda tháng 8/2019 tại chuyên mục Thông tin giá xe máy Honda, trên website Tin tức kinh tế.

  • Giá xe máy điện honda PCX Electric Nhật 700.000 Yen/chiếc